- 黑hắc(màu đen)
- 土thổ(đất, chất liệu)
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
mực (để viết hoặc vẽ); màu đen
Đây là mực gì?
mực (Tàu); mực tàu
Anh ấy dùng mực để viết chữ.
mực (thỏi mực); màu đen; (văn) mực tàu
mực (để viết hoặc vẽ); màu đen
Đây là mực gì?
mực (Tàu); mực tàu
Anh ấy dùng mực để viết chữ.
mực (thỏi mực); màu đen; (văn) mực tàu
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
mực (để viết hoặc vẽ); màu đen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hình phạt thích chữ lên trán (một trong năm hình phạt cổ đại); mực (để viết); đen
Mặc hình là một loại hình phạt cổ xưa.
họ Mặc
hình phạt thích chữ lên trán (một trong năm hình phạt cổ đại); mực (để viết); đen
Mặc hình là một loại hình phạt cổ xưa.
họ Mặc