- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
(ca hát) giọng hay lại truyền cảm [thành ngữ]
Màn trình diễn của cô ấy vừa có giọng hát hay vừa có biểu cảm tốt.
(ca hát) giọng hay lại truyền cảm [thành ngữ]
Màn trình diễn của cô ấy vừa có giọng hát hay vừa có biểu cảm tốt.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
(ca hát) giọng hay lại truyền cảm [thành ngữ]
(ca hát) giọng hay lại truyền cảm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.