- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
toàn bộ; toàn diện
Nhìn chung, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
nhìn chung; về đại thể
Đại thể là tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
toàn bộ; toàn diện
Nhìn chung, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
nhìn chung; về đại thể
Đại thể là tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
toàn bộ; toàn diện
toàn bộ; toàn diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.