- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
đại quân; binh lính (hạng thường)
中人数众多、装备精良的军队rénshù zhòngduō、zhuāngbèi jīngliáng de jūnduì
Đại binh áp sát biên giới, dân chúng bất an.
đại binh; lính quèn; lính tráng
中人数众多的军队;普通士兵rénshù zhòngduō de jūnduì;pǔtōng shìbīng
(cũ) binh lính; quân đội đông đảo; chiến tranh quy mô lớn
中规模很大的战争或军事行动guīmó hěn dà de zhànzheng huò jūnshì xíngdòng
Đại binh đến rồi, chúng ta mau chạy!
trường phái binh pháp (học phái thời Tiên Tần); nhà quân sự; nhà binh
中参加军队、穿军装的人cānjiā jūnduì、chuān jūnyāng de rén
Anh ấy là một người lính.
đại quân; binh lính (hạng thường)
中人数众多、装备精良的军队rénshù zhòngduō、zhuāngbèi jīngliáng de jūnduì
Đại binh áp sát biên giới, dân chúng bất an.
đại binh; lính quèn; lính tráng
中人数众多的军队;普通士兵rénshù zhòngduō de jūnduì;pǔtōng shìbīng
(cũ) binh lính; quân đội đông đảo; chiến tranh quy mô lớn
中规模很大的战争或军事行动guīmó hěn dà de zhànzheng huò jūnshì xíngdòng
Đại binh đến rồi, chúng ta mau chạy!
trường phái binh pháp (học phái thời Tiên Tần); nhà quân sự; nhà binh
中参加军队、穿军装的人cānjiā jūnduì、chuān jūnyāng de rén
Anh ấy là một người lính.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.