- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nông trại lớn; trang trại lớn
Anh ấy có một trang trại lớn.
nông trại lớn; trang trại lớn
Anh ấy có một trang trại lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
nông trại lớn; trang trại lớn
nông trại lớn; trang trại lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.