- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thái độ hống hách; vênh váo; làm phách
Anh ấy lúc nào cũng huênh hoang, chẳng quan tâm đến ý kiến của người khác.
hống hách; ta đây; nghênh ngang
Anh ấy nghênh ngang bước vào.
phong lưu; tài hoa phóng khoáng
thái độ hống hách; vênh váo; làm phách
Anh ấy lúc nào cũng huênh hoang, chẳng quan tâm đến ý kiến của người khác.
hống hách; ta đây; nghênh ngang
Anh ấy nghênh ngang bước vào.
phong lưu; tài hoa phóng khoáng
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thái độ hống hách; vênh váo; làm phách
thái độ hống hách; vênh váo; làm phách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn rất thoải mái, không câu nệ tiểu tiết.
Anh ấy luôn rất thoải mái, không câu nệ tiểu tiết.