- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ba năm nữa; năm kia kìa (ba năm sau)
Ba năm nữa tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
ba năm sau; năm kia kia (năm sau năm kia)
Năm sau nữa tôi định đi Trung Quốc.
ba năm nữa; năm kia kìa (ba năm sau)
Ba năm nữa tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
ba năm sau; năm kia kia (năm sau năm kia)
Năm sau nữa tôi định đi Trung Quốc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
ba năm nữa; năm kia kìa (ba năm sau)
ba năm nữa; năm kia kìa (ba năm sau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.