- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đại Thánh; bậc thánh nhân vĩ đại
Tôn Ngộ Không được gọi là Tề Thiên Đại Thánh.
Đại Thánh; bậc đại thánh nhân
bậc thánh nhân kiệt xuất; Đại Thánh (tôn xưng)
Anh ấy là đại thánh của chúng tôi.
quốc vương; vua
Phật; Đức Phật; (khẩu) ông Phật
Đại Thánh là một nhân vật quan trọng trong Phật giáo.
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Đại Thánh là tôn xưng của hoàng đế.
Đại Thánh; bậc thánh nhân vĩ đại
Tôn Ngộ Không được gọi là Tề Thiên Đại Thánh.
Đại Thánh; bậc đại thánh nhân
bậc thánh nhân kiệt xuất; Đại Thánh (tôn xưng)
Anh ấy là đại thánh của chúng tôi.
quốc vương; vua
Phật; Đức Phật; (khẩu) ông Phật
Đại Thánh là một nhân vật quan trọng trong Phật giáo.
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Đại Thánh là tôn xưng của hoàng đế.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.