- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
kẻ vô lại; thằng lưu manh
Anh ta là một tên đại hoại đản.
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
Anh ta là một tên khốn.
kẻ vô lại; thằng lưu manh
Anh ta là một tên đại hoại đản.
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
Anh ta là một tên khốn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
kẻ vô lại; thằng lưu manh
kẻ vô lại; thằng lưu manh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.