- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
người to xác; kẻ to con
中身体很大很重的人shēntǐ hěn dà hěn zhòng de rén
Anh ấy là một người đàn ông to lớn.
người to xác; gã vạm vỡ
中体格高大、身体肥胖的人tǐgé gāodà、shēntǐ féipàng de rén
Anh ấy là một tên ngốc.
người to xác; kẻ to con
中身体很大很重的人shēntǐ hěn dà hěn zhòng de rén
Anh ấy là một người đàn ông to lớn.
người to xác; gã vạm vỡ
中体格高大、身体肥胖的人tǐgé gāodà、shēntǐ féipàng de rén
Anh ấy là một tên ngốc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
người to xác; kẻ to con
người to xác; kẻ to con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người to lớn; gã đồ sộ
中身体很大很壮的人shēntǐ hěn dà hěn zhuàng de rén
Anh ấy là một người to lớn.
người to béo; gã khổng lồ; (khẩu) thằng mập
中身体很大很胖的人shēntǐ hěn dà hěn pàng de rén
tai; mấu lồi; vấu
中体型大而强壮的人tǐxíng dà érqiángzhuàng de rén
người to lớn; gã đồ sộ
中身体很大很壮的人shēntǐ hěn dà hěn zhuàng de rén
Anh ấy là một người to lớn.
người to béo; gã khổng lồ; (khẩu) thằng mập
中身体很大很胖的人shēntǐ hěn dà hěn pàng de rén
tai; mấu lồi; vấu
中体型大而强壮的人tǐxíng dà érqiángzhuàng de rén