- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
kêu gọi to tiếng; hô hào khẩn thiết [thành ngữ]
Anh ấy lớn tiếng kêu gọi, hy vọng mọi người có thể nghe thấy.
lên tiếng mạnh mẽ; kêu gọi thống thiết [thành ngữ]
Anh ấy lớn tiếng kêu gọi cải cách.
kêu gọi to tiếng; hô hào khẩn thiết [thành ngữ]
Anh ấy lớn tiếng kêu gọi, hy vọng mọi người có thể nghe thấy.
lên tiếng mạnh mẽ; kêu gọi thống thiết [thành ngữ]
Anh ấy lớn tiếng kêu gọi cải cách.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
kêu gọi to tiếng; hô hào khẩn thiết [thành ngữ]
kêu gọi to tiếng; hô hào khẩn thiết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.