- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thầy thuốc; bác sĩ
中治疗疾病的医学专家zhìliáo jíbìng de yīxué zhuānjiā
Anh ấy là một bác sĩ giỏi.
quan đại phu (chức quan cao cấp thời phong kiến Trung Quốc)
中古代的高级官员gǔdài de gāojí guānyuán
Trước đây ông ấy là một quan chức cấp cao.
thầy thuốc; bác sĩ
中治疗疾病的医学专家zhìliáo jíbìng de yīxué zhuānjiā
Anh ấy là một bác sĩ giỏi.
quan đại phu (chức quan cao cấp thời phong kiến Trung Quốc)
中古代的高级官员gǔdài de gāojí guānyuán
Trước đây ông ấy là một quan chức cấp cao.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thầy thuốc; bác sĩ
quan đại phu (chức quan cao cấp thời phong kiến Trung Quốc)
thầy thuốc; bác sĩ
quan đại phu (chức quan cao cấp thời phong kiến Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.