- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cô (chị gái của cha)
Chị vợ tôi rất xinh đẹp.
chị vợ
Chị vợ tôi hôm nay đến thăm tôi.
cô (chị gái của cha)
Chị vợ tôi rất xinh đẹp.
chị vợ
Chị vợ tôi hôm nay đến thăm tôi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cô (chị gái của cha)
cô (chị gái của cha)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.