- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
Chúng tôi đi xe khách đến sân bay.
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
Chúng tôi đi xe khách đến sân bay.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.