- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại gia đình; gia đình đông người
中有很多成员的家庭、包括父母、子女和其他亲戚yǒu hěnduō chéngyuán de jiātíng、bāokuò fùmǔ、zǐnǚ hé qítā qīnqi
Tôi có một đại gia đình.
đại gia đình; gia đình đông người
中人口多、成员众多的家庭rénkǒu duō、chéngyuán zhòngduō de jiātíng
đại gia đình; gia đình lớn
đại gia đình; gia đình đông người
中有很多成员的家庭、包括父母、子女和其他亲戚yǒu hěnduō chéngyuán de jiātíng、bāokuò fùmǔ、zǐnǚ hé qítā qīnqi
Tôi có một đại gia đình.
đại gia đình; gia đình đông người
中人口多、成员众多的家庭rénkǒu duō、chéngyuán zhòngduō de jiātíng
đại gia đình; gia đình lớn
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
đại gia đình; gia đình đông người
đại gia đình; gia đình đông người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中多个成员或成家的人住在一起的家庭duō ge chéngyuán huò chéngjia de rén zhù zài yìqǐ de jiātíng
Chúng tôi là một đại gia đình.
中多个成员或成家的人住在一起的家庭duō ge chéngyuán huò chéngjia de rén zhù zài yìqǐ de jiātíng
Chúng tôi là một đại gia đình.