- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tu viện; tăng viện
Ngôi đại tự viện này rất cổ kính.
đại tự viện; tu viện lớn
tu viện; tăng viện
Ngôi đại tự viện này rất cổ kính.
đại tự viện; tu viện lớn
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
tu viện; tăng viện
tu viện; tăng viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.