- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
người bận rộn; kẻ bận tối mặt
Anh ấy là một người rất bận rộn.
người cực kỳ bận rộn; người bận tối tăm mặt mũi
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người bận rộn; kẻ bận tối mặt
Anh ấy là một người rất bận rộn.
người cực kỳ bận rộn; người bận tối tăm mặt mũi
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người bận rộn; kẻ bận tối mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.