- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
hả lòng hả dạ; làm phấn khởi lòng người [thành ngữ]
hả lòng hả dạ; làm phấn khởi lòng người [thành ngữ]
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
hả lòng hả dạ; làm phấn khởi lòng người [thành ngữ]
hả lòng hả dạ; làm phấn khởi lòng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.