- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ăn ngon lành thỏa thích; thưởng thức bữa ăn một cách hả hê [thành ngữ]
Chúng tôi ăn uống ngon lành những món ăn.
ăn ngon lành thỏa thích; thưởng thức bữa ăn một cách hả hê [thành ngữ]
Chúng tôi ăn uống ngon lành những món ăn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
ăn ngon lành thỏa thích; thưởng thức bữa ăn một cách hả hê [thành ngữ]
ăn ngon lành thỏa thích; thưởng thức bữa ăn một cách hả hê [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.