- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ngón tay cái
Ngón cái là ngón to nhất trong năm ngón tay.
ngón tay cái (cách gọi thân mật)
Ngón chân cái là ngón chân lớn nhất trên bàn chân.
ổ USB; USB flash drive; ổ nhớ USB
ngón tay cái
Ngón cái là ngón to nhất trong năm ngón tay.
ngón tay cái (cách gọi thân mật)
Ngón chân cái là ngón chân lớn nhất trên bàn chân.
ổ USB; USB flash drive; ổ nhớ USB
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
ngón tay cái
ngón tay cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Có rất nhiều tài liệu trong USB của tôi.
Có rất nhiều tài liệu trong USB của tôi.