- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tỏa sáng rực rỡ
Mặt trời tỏa sáng rực rỡ.
tỏa sáng rực rỡ; (bóng) hứa hẹn tương lai tươi sáng
Dự án này cho thấy nhiều hứa hẹn.
tỏa sáng rực rỡ; chiếu sáng chói lọi
Sự nghiệp của anh ấy đang trên đà phát triển.
tỏa sáng rực rỡ
Mặt trời tỏa sáng rực rỡ.
tỏa sáng rực rỡ; (bóng) hứa hẹn tương lai tươi sáng
Dự án này cho thấy nhiều hứa hẹn.
tỏa sáng rực rỡ; chiếu sáng chói lọi
Sự nghiệp của anh ấy đang trên đà phát triển.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
tỏa sáng rực rỡ
tỏa sáng rực rỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.