- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
có thể làm nên sự nghiệp lớn; đại có thể cống hiến [thành ngữ]
Anh ấy nhất định sẽ làm nên chuyện trong tương lai.
có nhiều triển vọng; có thể làm nên việc lớn [thành ngữ]
Anh ấy nhất định sẽ có triển vọng lớn trong tương lai.
tương lai đáng kỳ vọng; triển vọng tươi sáng [thành ngữ]
có thể làm nên sự nghiệp lớn; đại có thể cống hiến [thành ngữ]
Anh ấy nhất định sẽ làm nên chuyện trong tương lai.
có nhiều triển vọng; có thể làm nên việc lớn [thành ngữ]
Anh ấy nhất định sẽ có triển vọng lớn trong tương lai.
tương lai đáng kỳ vọng; triển vọng tươi sáng [thành ngữ]
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
có thể làm nên sự nghiệp lớn; đại có thể cống hiến [thành ngữ]
có thể làm nên sự nghiệp lớn; đại có thể cống hiến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nhất định sẽ có một tương lai đầy hứa hẹn.
Anh ấy nhất định sẽ có một tương lai đầy hứa hẹn.