- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đổ mồ hôi nhiều; ra mồ hôi đầm đìa
Anh ấy đổ mồ hôi đầm đìa.
đại hãn (tước hiệu thủ lĩnh tối cao)
Thành Cát Tư Hãn là Đại Hãn.
đổ mồ hôi nhiều; ra mồ hôi đầm đìa
Anh ấy đổ mồ hôi đầm đìa.
đại hãn (tước hiệu thủ lĩnh tối cao)
Thành Cát Tư Hãn là Đại Hãn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
đổ mồ hôi nhiều; ra mồ hôi đầm đìa
đại hãn (tước hiệu thủ lĩnh tối cao)
đổ mồ hôi nhiều; ra mồ hôi đầm đìa
đại hãn (tước hiệu thủ lĩnh tối cao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.