- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
biển cả; đại dương
中很大的水域,围绕陆地hěn dà de shuǐyù, wéiràozhe lùdì
Biển rất đẹp.
đại dương
中广阔的咸水,连接各大陆的水体guǎngkuò de xiányǔ、liánjiē gè dàlùkè de shuǐtǐ
Đại dương rất đẹp.
biển cả; đại dương
中很大的水域,围绕陆地hěn dà de shuǐyù, wéiràozhe lùdì
Biển rất đẹp.
đại dương
中广阔的咸水,连接各大陆的水体guǎngkuò de xiányǔ、liánjiē gè dàlùkè de shuǐtǐ
Đại dương rất đẹp.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển cả; đại dương
biển cả; đại dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.