- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ngôi sao lớn; người nổi tiếng; hàng hiệu (thương hiệu lớn)
Anh ấy là một ngôi sao lớn.
người nổi tiếng; ngôi sao lớn; (bóng) kiêu ngạo; làm ra vẻ quan trọng
Anh ấy là một ngôi sao lớn.
bài mạnh; (bóng) người/thương hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
ngôi sao lớn; người nổi tiếng; hàng hiệu (thương hiệu lớn)
Anh ấy là một ngôi sao lớn.
người nổi tiếng; ngôi sao lớn; (bóng) kiêu ngạo; làm ra vẻ quan trọng
Anh ấy là một ngôi sao lớn.
bài mạnh; (bóng) người/thương hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
ngôi sao lớn; người nổi tiếng; hàng hiệu (thương hiệu lớn)
ngôi sao lớn; người nổi tiếng; hàng hiệu (thương hiệu lớn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quân bài lớn (trong bài); (bóng) ngôi sao lớn; thương hiệu nổi tiếng
Anh ấy đã đánh ra một lá bài lớn.
quân bài lớn (trong bài); (bóng) ngôi sao lớn; thương hiệu nổi tiếng
Anh ấy đã đánh ra một lá bài lớn.