- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đĩa lớn; khay nông
đĩa lớn; khay nông
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đĩa lớn; khay nông
đĩa lớn; khay nông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.