- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]
đại họa ập đến; tai họa sắp ập xuống đầu [thành ngữ]
Anh ấy biết mình sắp gặp đại họa rồi.
đại họa ập đến đầu; tai họa lớn đang đến [thành ngữ]
đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]
đại họa ập đến; tai họa sắp ập xuống đầu [thành ngữ]
Anh ấy biết mình sắp gặp đại họa rồi.
đại họa ập đến đầu; tai họa lớn đang đến [thành ngữ]
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]
đại họa ập đến đầu; lâm nguy trước thảm họa lớn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.