- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thắng lợi vang dội; đại thắng toàn diện [thành ngữ]
Chúng tôi đại thắng, rất vui mừng.
thắng lớn toàn diện; đại thắng [thành ngữ]
Chúng ta đã thắng lớn!
thắng lợi vang dội; đại thắng toàn diện [thành ngữ]
Chúng tôi đại thắng, rất vui mừng.
thắng lớn toàn diện; đại thắng [thành ngữ]
Chúng ta đã thắng lớn!
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
thắng lợi vang dội; đại thắng toàn diện [thành ngữ]
thắng lợi vang dội; đại thắng toàn diện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.