- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đại Tây Dương
中地球上最大的几个洋之一,位于欧洲、非洲和美洲之间dìqiú shang zuì dà de jǐ ge yáng zhī yī, wèiyú ōuzhōu, fēizhōu hé měizhōu zhī jiān
Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai thế giới.
Đại Tây Dương
中地球上最大的几个洋之一,位于欧洲、非洲和美洲之间dìqiú shang zuì dà de jǐ ge yáng zhī yī, wèiyú ōuzhōu, fēizhōu hé měizhōu zhī jiān
Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai thế giới.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Đại Tây Dương
Đại Tây Dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.