- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
Anh ấy muốn đi đại tiện.
đại tiện; đi ngoài; đi cầu
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
Anh ấy muốn đi đại tiện.
đại tiện; đi ngoài; đi cầu
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
đại tiện; đi cầu; phân (chất thải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.