- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại nghịch bất đạo; phản nghịch đạo lý [thành ngữ]
Hành vi của anh ta thật là đại nghịch bất đạo.
đại nghịch bất đạo; phản nghịch đạo lý [thành ngữ]
Hành vi của anh ta thật là đại nghịch bất đạo.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đại nghịch bất đạo; phản nghịch đạo lý [thành ngữ]
đại nghịch bất đạo; phản nghịch đạo lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.