- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ăn no; ăn đủ bụng
Hôm nay chúng ta đã ăn một bữa no nê.
được ăn ngon thỏa thích; no nê thức ngon [thành ngữ]
Hôm nay chúng ta đã có một bữa ăn ngon.
ăn no; ăn đủ bụng
Hôm nay chúng ta đã ăn một bữa no nê.
được ăn ngon thỏa thích; no nê thức ngon [thành ngữ]
Hôm nay chúng ta đã có một bữa ăn ngon.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
ăn no; ăn đủ bụng
ăn no; ăn đủ bụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.