- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
kính chào quý khách; hân hạnh được đón tiếp (lời chào trân trọng khi khách quý đến) [thành ngữ]
Cảm ơn sự hiện diện của bạn.
kính chào quý khách; hân hạnh được đón tiếp (lời chào trân trọng khi khách quý đến) [thành ngữ]
Cảm ơn sự hiện diện của bạn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
kính chào quý khách; hân hạnh được đón tiếp (lời chào trân trọng khi khách quý đến) [thành ngữ]
kính chào quý khách; hân hạnh được đón tiếp (lời chào trân trọng khi khách quý đến) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.