- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
đạo Công giáo; Thiên Chúa giáo
中信仰耶稣基督、以罗马教宗为首的宗教xìnyǎng Yēsū Jīdū、yǐ Luómǎ jiàozǔ wéi shǒu de zōngjiào
Anh ấy theo đạo Thiên Chúa.
đạo Công giáo; Thiên Chúa giáo
中信仰耶稣基督、以罗马教宗为首的宗教xìnyǎng Yēsū Jīdū、yǐ Luómǎ jiàozǔ wéi shǒu de zōngjiào
Anh ấy theo đạo Thiên Chúa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
đạo Công giáo; Thiên Chúa giáo
đạo Công giáo; Thiên Chúa giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.