- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trời sáng; bình minh
中天空变明亮,天开始白了tiānkōng biàn míngliàng, tiān kāishǐ báile
Trời sáng rồi, chúng ta dậy thôi.
trời sáng; bình minh
中天空变明亮,天开始白了tiānkōng biàn míngliàng, tiān kāishǐ báile
Trời sáng rồi, chúng ta dậy thôi.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
trời sáng; bình minh
trời sáng; bình minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.