- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên binh thiên tướng; binh tướng nhà trời [thành ngữ]
Thiên binh thiên tướng đã hạ phàm.
thiên binh thiên tướng; (bóng) lực lượng hùng mạnh từ trên trời xuống
Thiên binh thiên tướng đến rồi, chúng ta không cần sợ.
thiên binh thiên tướng; binh tướng nhà trời [thành ngữ]
Thiên binh thiên tướng đã hạ phàm.
thiên binh thiên tướng; (bóng) lực lượng hùng mạnh từ trên trời xuống
Thiên binh thiên tướng đến rồi, chúng ta không cần sợ.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
thiên binh thiên tướng; binh tướng nhà trời [thành ngữ]
thiên binh thiên tướng; binh tướng nhà trời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.