- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
làm rung chuyển trời đất; kinh thiên động địa [thành ngữ](kế thừa)
Tin tức này thật sự chấn động địa cầu!
vỡ lẽ; gây chấn động [thành ngữ](kế thừa)
Tin tức này thật sự là một bước đột phá!
tác phẩm độc đáo gây sốc; tuyệt tác bất ngờ [thành ngữ](kế thừa)
làm rung chuyển trời đất; kinh thiên động địa [thành ngữ](kế thừa)
Tin tức này thật sự chấn động địa cầu!
vỡ lẽ; gây chấn động [thành ngữ](kế thừa)
Tin tức này thật sự là một bước đột phá!
tác phẩm độc đáo gây sốc; tuyệt tác bất ngờ [thành ngữ](kế thừa)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
làm rung chuyển trời đất; kinh thiên động địa [thành ngữ]
làm rung chuyển trời đất; kinh thiên động địa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tác phẩm của anh ấy thật phi thường.
Tác phẩm của anh ấy thật phi thường.