Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên tài; tài năng xuất chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thiên tài; tài năng xuất chúng
中生来就有的特殊能力或聪慧shēnglái jiù yǒu de tèshū néngxiǔ huò cōnghuì
Anh ấy là một thiên tài.
thiên tài; người có tài năng xuất chúng
中具有很强的智力和才能的人jùyǒu hěn qiáng de zhìlì hé càinéng de rén
thiên tài; người tài năng xuất chúng
中具有超常智力和才能的人jùyǒu chāocháng zhìlì hé cáinéng de rén
nhân tài; người tài năng
中生来就有很强的智力或能力的人shēnglái jiù yǒu hěn qiáng de zhìlì huò néngliù de rén
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中有特别聪慧和能力的人yǒu tèbié cōnghuì hé néngdòng de rén
thiên tài; tài năng xuất chúng
中生来就有的特殊能力或聪慧shēnglái jiù yǒu de tèshū néngxiǔ huò cōnghuì
Anh ấy là một thiên tài.
thiên tài; người có tài năng xuất chúng
中具有很强的智力和才能的人jùyǒu hěn qiáng de zhìlì hé càinéng de rén
thiên tài; người tài năng xuất chúng
中具有超常智力和才能的人jùyǒu chāocháng zhìlì hé cáinéng de rén
nhân tài; người tài năng
中生来就有很强的智力或能力的人shēnglái jiù yǒu hěn qiáng de zhìlì huò néngliù de rén
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中有特别聪慧和能力的人yǒu tèbié cōnghuì hé néngdòng de rén
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.