- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên tai và nhân họa [thành ngữ]
Chúng ta không thể tránh khỏi thiên tai nhân họa.
thiên tai và nhân họa [thành ngữ]
Chúng ta không thể tránh khỏi thiên tai nhân họa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thiên tai và nhân họa [thành ngữ]
thiên tai và nhân họa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.