Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
quá; quá mức
中超过正常或适当的程度chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù
Hôm nay nóng quá!
Bộ quần áo này đắt quá, tôi không mua nổi.
Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?
Taro nói tiếng anh, phải không ?
Mình anh ta gầy quá.
Anh ấy lắm chuyện quá.
Bây giờ trễ quá rồi.
quá; rất; cực kỳ
中非常;很;程度高fēicháng、hěn、chéngdù gāo
Thời tiết hôm nay tốt quá!
Bài toán này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.
cực; tối cao; quá (mức)
中超过一般的程度;非常chāoguò yībān de chéngdù; fēicháng
Cái này tốt quá!
Chuyện này quá phức tạp, tôi cần thời gian suy nghĩ cho rõ ràng.
cực; rất; quá; (tiền tố) đại-; thái-
中非常;很;程度很高fēicháng、hěn、chéngdù hěn gāo
Tốt quá!
Bộ quần áo này mắc quá, tôi không mua nổi.
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
中非常;极其fēicháng;jíqī
Bài này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.
quá; quá mức
中超过正常或适当的程度chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù
Hôm nay nóng quá!
Bộ quần áo này đắt quá, tôi không mua nổi.
Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?
Taro nói tiếng anh, phải không ?
Mình anh ta gầy quá.
Anh ấy lắm chuyện quá.
Bây giờ trễ quá rồi.
quá; rất; cực kỳ
中非常;很;程度高fēicháng、hěn、chéngdù gāo
Thời tiết hôm nay tốt quá!
Bài toán này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.
cực; tối cao; quá (mức)
中超过一般的程度;非常chāoguò yībān de chéngdù; fēicháng
Cái này tốt quá!
Chuyện này quá phức tạp, tôi cần thời gian suy nghĩ cho rõ ràng.
cực; rất; quá; (tiền tố) đại-; thái-
中非常;很;程度很高fēicháng、hěn、chéngdù hěn gāo
Tốt quá!
Bộ quần áo này mắc quá, tôi không mua nổi.
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
中非常;极其fēicháng;jíqī
Bài này khó quá, tôi hoàn toàn không biết làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.