Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
vợ; bà (xưng hô kính trọng với phụ nữ đã lập gia đình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vợ; bà (xưng hô kính trọng với phụ nữ đã lập gia đình)
中已婚女性,特别是高官或富人的妻子yǐhūn nǚxìng, tèbiéshì gāo guān huò fùrén de qīzi
Vợ tôi là giáo viên.
Vợ anh ấy làm việc ở một bệnh viện.
vợ; bà; phu nhân
中已婚女性;妻子yǐhūn nǚxìng; qīzi
Bà Lý có ở nhà không?
Bà Wang mỗi sáng đều ra công viên đi dạo.
vợ; bà; phu nhân
中已婚女性;妻子yǐhūn nǚxìng; qīzi
Vị phu nhân này là ai?
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
中男人的配偶;已婚女子nánrén de pèiyǒu; yǐ hunyuàn nǚzǐ
Vợ tôi rất đẹp.
Mỗi ngày anh ấy đều mua một bó hoa tươi tặng vợ.
vợ; bà (xưng hô kính trọng với phụ nữ đã lập gia đình)
中已婚女性,特别是高官或富人的妻子yǐhūn nǚxìng, tèbiéshì gāo guān huò fùrén de qīzi
Vợ tôi là giáo viên.
Vợ anh ấy làm việc ở một bệnh viện.
vợ; bà; phu nhân
中已婚女性;妻子yǐhūn nǚxìng; qīzi
Bà Lý có ở nhà không?
Bà Wang mỗi sáng đều ra công viên đi dạo.
vợ; bà; phu nhân
中已婚女性;妻子yǐhūn nǚxìng; qīzi
Vị phu nhân này là ai?
vợ; bà (xưng hô lịch sự)
中男人的配偶;已婚女子nánrén de pèiyǒu; yǐ hunyuàn nǚzǐ
Vợ tôi rất đẹp.
Mỗi ngày anh ấy đều mua một bó hoa tươi tặng vợ.