- 大đại(to lớn (tượng hình người dang tay))
- 丶chủ(dấu chấm nhấn mạnh)
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra; kỳ lạ đến không tin được) [thành ngữ]
Mặt trời mọc từ phía tây là điều không thể.
mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra) [thành ngữ]
Mặt trời mọc đằng Tây là điều không thể.
mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra) [thành ngữ]
mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra; kỳ lạ đến không tin được) [thành ngữ]
Mặt trời mọc từ phía tây là điều không thể.
mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra) [thành ngữ]
Mặt trời mọc đằng Tây là điều không thể.
mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra) [thành ngữ]
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra; kỳ lạ đến không tin được) [thành ngữ]
mặt trời mọc đằng tây (chuyện không thể xảy ra; kỳ lạ đến không tin được) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mặt trời mọc đằng tây là điều không thể.
Mặt trời mọc đằng tây là điều không thể.