người đàn ông; phu; chồng
中已婚男子;女人的配偶yǐhūn nánzǐ;nǚrén de pèiyǒu
Đại trượng phu.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
chồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
已婚的男人,妻子的丈夫
(trợ từ mở đầu câu, dẫn vào ý kiến hoặc luận điểm) (văn)
中句子开头的虚词,用来引出观点或论述jùzi kāitou de xūcí, yònglái yǐnchū guāndiǎn huò lùnshù
than ôi; thay (trợ từ cảm thán cuối câu) (văn)
中用在句子末尾表示感叹或疑问的虚词yòng zài jùzi mòuwěi biǎoshì gǎntàn huò yíwèn de xūcí
(văn) này, kia; ấy (đại từ chỉ định cổ ngữ)
中代指人或事物的词dàizhǐ rén huò shìwù de cí
người đàn ông; phu; chồng
中已婚男子;女人的配偶yǐhūn nánzǐ;nǚrén de pèiyǒu
Đại trượng phu.
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
chồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
已婚的男人,妻子的丈夫
(trợ từ mở đầu câu, dẫn vào ý kiến hoặc luận điểm) (văn)
中句子开头的虚词,用来引出观点或论述jùzi kāitou de xūcí, yònglái yǐnchū guāndiǎn huò lùnshù
than ôi; thay (trợ từ cảm thán cuối câu) (văn)
中用在句子末尾表示感叹或疑问的虚词yòng zài jùzi mòuwěi biǎoshì gǎntàn huò yíwèn de xūcí
(văn) này, kia; ấy (đại từ chỉ định cổ ngữ)
中代指人或事物的词dàizhǐ rén huò shìwù de cí
người đàn ông; phu; chồng
(trợ từ mở đầu câu, dẫn vào ý kiến hoặc luận điểm) (văn)
Cô ấy có một người chồng tốt.
người lao động chân tay; phu; (văn) người đàn ông trưởng thành
中干体力活的人;男子gàn tǐlì huó de rén;nánzǐ
Anh ấy là một người lao động.
người phu dịch; lao động khổ sai (thời xưa)
anh ấy, cô ấy, họ (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba, (văn))
中第三人称单数或复数代词,指人或群体dì sān rénchèn dānshù huò fùshù dàicì, zhǐ rén huò qúntǐ
Còn gì để nói nữa?
Cô ấy có một người chồng tốt.
người lao động chân tay; phu; (văn) người đàn ông trưởng thành
中干体力活的人;男子gàn tǐlì huó de rén;nánzǐ
Anh ấy là một người lao động.
người phu dịch; lao động khổ sai (thời xưa)
anh ấy, cô ấy, họ (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba, (văn))
中第三人称单数或复数代词,指人或群体dì sān rénchèn dānshù huò fùshù dàicì, zhǐ rén huò qúntǐ
Còn gì để nói nữa?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.