- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
mất việc làm; mất chén cơm
中没有工作;失去工作méiyǒu gōngzuò; shīqù gōngzuò
Anh ấy thất nghiệp rồi, đang tìm việc.
thất nghiệp; mất việc làm
中没有工作,没有收入的状态méiyǒu gōngzuò、méiyǒu shōurù de zhuàngtài
Anh ấy thất nghiệp rồi, đang tìm việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
mất việc làm; mất chén cơm
中没有工作;失去工作méiyǒu gōngzuò; shīqù gōngzuò
Anh ấy thất nghiệp rồi, đang tìm việc.
thất nghiệp; mất việc làm
中没有工作,没有收入的状态méiyǒu gōngzuò、méiyǒu shōurù de zhuàngtài
Anh ấy thất nghiệp rồi, đang tìm việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
mất việc làm; mất chén cơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.