- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
vuột mất cơ hội trong gang tấc [thành ngữ]
Chúng tôi đã bỏ lỡ thành công trong gang tấc.
lỡ mất cơ hội ngay trước tầm tay [thành ngữ]
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội này.
vuột mất cơ hội trong gang tấc [thành ngữ]
Chúng tôi đã bỏ lỡ thành công trong gang tấc.
lỡ mất cơ hội ngay trước tầm tay [thành ngữ]
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội này.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
vuột mất cơ hội trong gang tấc [thành ngữ]
vuột mất cơ hội trong gang tấc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.