- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
người bị liệt vào danh sách mất tín nhiệm (người không thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án dù có đủ điều kiện)
Người bị thi hành án thất tín sẽ bị hạn chế tiêu dùng cao cấp.
người bị liệt vào danh sách mất uy tín (con nợ không thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết); "con nợ lơ là"
Anh ta là một người trốn nợ.
người bị liệt vào danh sách mất tín nhiệm (người không thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án dù có đủ điều kiện)
Người bị thi hành án thất tín sẽ bị hạn chế tiêu dùng cao cấp.
người bị liệt vào danh sách mất uy tín (con nợ không thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết); "con nợ lơ là"
Anh ta là một người trốn nợ.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người bị liệt vào danh sách mất tín nhiệm (người không thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án dù có đủ điều kiện)
người bị liệt vào danh sách mất tín nhiệm (người không thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án dù có đủ điều kiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.