- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
hỏng; trục trặc; mất tác dụng
中不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
mất tác dụng; trục trặc; không hoạt động bình thường
中不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng
mất tác dụng; hỏng; không hoạt động được
hỏng; trục trặc; mất tác dụng
中不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
mất tác dụng; trục trặc; không hoạt động bình thường
中不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng
mất tác dụng; hỏng; không hoạt động được
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
hỏng; trục trặc; mất tác dụng
hỏng; trục trặc; mất tác dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不能正常工作;坏了bù néng zhèngcháng gōngzuò; huài le
中不能正常工作;坏了bù néng zhèngcháng gōngzuò; huài le