- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
bộ phận nhận đồ thất lạc; nơi nhận đồ nhặt được
Xin hãy mang đồ thất lạc đến quầy lễ tân.
bộ phận nhận đồ thất lạc; nơi nhận đồ nhặt được
Xin hãy mang đồ thất lạc đến quầy lễ tân.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
bộ phận nhận đồ thất lạc; nơi nhận đồ nhặt được
bộ phận nhận đồ thất lạc; nơi nhận đồ nhặt được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.