- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nơi nhận lại đồ thất lạc; phòng đồ vật bị mất
Xin hãy đến quầy thất lạc.
nơi nhận lại đồ thất lạc; phòng đồ vật bị mất
Xin hãy đến quầy thất lạc.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
nơi nhận lại đồ thất lạc; phòng đồ vật bị mất
nơi nhận lại đồ thất lạc; phòng đồ vật bị mất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.