- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
gia đình mất con một (gia đình mất đi đứa con duy nhất)
Gia đình mất con độc nhất cần được xã hội quan tâm nhiều hơn.
gia đình mất con một (gia đình mất đi đứa con duy nhất)
Gia đình mất con độc nhất cần được xã hội quan tâm nhiều hơn.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia đình mất con một (gia đình mất đi đứa con duy nhất)
gia đình mất con một (gia đình mất đi đứa con duy nhất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.